TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purposely

UK/ˈpɜːpəsli/ US/ˈpɝpəsli/ giọng máy của trình duyệt

purposely nghĩa là chủ định, chủ tâm.

Nghĩa của purposely

Phó từ

  1. Chủ định, chủ tâm.

Dạng từ của purposely

So sánh hơnmore purposely
So sánh nhấtmost purposely

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purposely

Đồng nghĩa

Họ từ của purposely

Nguồn gốc từ purposely

Từ purpose và -ly.

Câu hỏi thường gặp

purposely nghĩa là gì?

purposely (phó từ) nghĩa là chủ định, chủ tâm.

purposely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purposely: giọng Anh (UK) /ˈpɜːpəsli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝpəsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.