purposive
UK/ˈpəːpəsɪv/
US/ˈpɚpəsɪv/
giọng máy của trình duyệt
purposive nghĩa là có mục đích.
Nghĩa của purposive
Tính từ
- Để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định.
- Có mục đích.
Dạng từ của purposive
| So sánh hơn | more purposive |
| So sánh nhất | most purposive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purposive
Đồng nghĩa
Họ từ của purposive
Câu hỏi thường gặp
purposive nghĩa là gì?
purposive (tính từ) nghĩa là có mục đích.
purposive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purposive: giọng Anh (UK) /ˈpəːpəsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈpɚpəsɪv/.