TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purr

UK/pɜː/ US/pɝ/ giọng máy của trình duyệt

purr nghĩa là tiếng rừ, kêu rừ, gừ gừ, rừ rừ.

Nghĩa của purr

Danh từ

  1. Tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú...).

Nội động từ

  1. Kêu rừ... ừ... ừ...

Dạng từ của purr

Ngôi thứ ba số ítpurrs
Hiện tại phân từ (-ing)purring
Quá khứ phân từpurred
Quá khứpurred
Số nhiềupurrs

Họ từ của purr

Câu hỏi thường gặp

purr nghĩa là gì?

purr (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng rừ, kêu rừ, gừ gừ, rừ rừ.

purr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purr: giọng Anh (UK) /pɜː/, giọng Mỹ (US) /pɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.