purr
UK/pɜː/
US/pɝ/
giọng máy của trình duyệt
purr nghĩa là tiếng rừ, kêu rừ, gừ gừ, rừ rừ.
Nghĩa của purr
Danh từ
- Tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú...).
Nội động từ
- Kêu rừ... ừ... ừ...
Dạng từ của purr
| Ngôi thứ ba số ít | purrs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purring |
| Quá khứ phân từ | purred |
| Quá khứ | purred |
| Số nhiều | purrs |
Họ từ của purr
Câu hỏi thường gặp
purr nghĩa là gì?
purr (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng rừ, kêu rừ, gừ gừ, rừ rừ.
purr phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purr: giọng Anh (UK) /pɜː/, giọng Mỹ (US) /pɝ/.