push in
giọng máy của trình duyệt
push in nghĩa là đẩy vào gần.
Nghĩa của push in
Cụm động từ
- Đẩy vào gần (bờ...) (thuyền).
Dạng từ của push in
| Ngôi thứ ba số ít | pushes in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pushing in |
| Quá khứ phân từ | pushed in |
| Quá khứ | pushed in |
| Số nhiều | push ins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với push in
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
push in nghĩa là gì?
push in (cụm động từ) nghĩa là đẩy vào gần.