TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push in

giọng máy của trình duyệt

push in nghĩa là đẩy vào gần.

Nghĩa của push in

Cụm động từ

  1. Đẩy vào gần (bờ...) (thuyền).

Dạng từ của push in

Ngôi thứ ba số ítpushes in
Hiện tại phân từ (-ing)pushing in
Quá khứ phân từpushed in
Quá khứpushed in
Số nhiềupush ins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với push in

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

push in nghĩa là gì?

push in (cụm động từ) nghĩa là đẩy vào gần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.