TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cut in

giọng máy của trình duyệt

cut in nghĩa là nói xen vào, thế chân.

Nghĩa của cut in

Cụm động từ

  1. Nói xen vào.
  2. (Đánh bài) Thế chân (một người không được chơi nữa).
  3. (Thể dục, thể thao) Chèn ngang.
  4. Chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô).

Dạng từ của cut in

Ngôi thứ ba số ítcuts in
Hiện tại phân từ (-ing)cutting in
Quá khứ phân từcut in
Quá khứcut in
Số nhiềucut-ins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cut in

Đồng nghĩa

Họ từ của cut in

Câu hỏi thường gặp

cut in nghĩa là gì?

cut in (cụm động từ) nghĩa là nói xen vào, thế chân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.