cut in
giọng máy của trình duyệt
cut in nghĩa là nói xen vào, thế chân.
Nghĩa của cut in
Cụm động từ
- Nói xen vào.
- (Đánh bài) Thế chân (một người không được chơi nữa).
- (Thể dục, thể thao) Chèn ngang.
- Chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô).
Dạng từ của cut in
| Ngôi thứ ba số ít | cuts in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cutting in |
| Quá khứ phân từ | cut in |
| Quá khứ | cut in |
| Số nhiều | cut-ins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cut in
Đồng nghĩa
Họ từ của cut in
Câu hỏi thường gặp
cut in nghĩa là gì?
cut in (cụm động từ) nghĩa là nói xen vào, thế chân.