pustule
UK/ˈpʌstjuːl/
US/ˈpʌstjuːl/
giọng máy của trình duyệt
pustule nghĩa là mụn mủ, nốt mụn.
Nghĩa của pustule
Danh từ
- Mụn mủ.
- Sinh vật học Nốt mụn.
Dạng từ của pustule
| Số nhiều | pustules |
Họ từ của pustule
Câu hỏi thường gặp
pustule nghĩa là gì?
pustule (danh từ) nghĩa là mụn mủ, nốt mụn.
pustule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pustule: giọng Anh (UK) /ˈpʌstjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌstjuːl/.