put away
giọng máy của trình duyệt
put away nghĩa là để dành, để dụm, uống, nốc.
Nghĩa của put away
Cụm động từ
- Để dành, để dụm (tiền).
- (Từ lóng) Uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử.
- (Từ lóng) Bỏ tù.
- (Từ lóng) Cấm cố.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Bỏ, ly dị (vợ).
Dạng từ của put away
| Ngôi thứ ba số ít | puts away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting away |
| Quá khứ phân từ | put away |
| Quá khứ | put away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put away
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
put away nghĩa là gì?
put away (cụm động từ) nghĩa là để dành, để dụm, uống, nốc.