TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put away

giọng máy của trình duyệt

put away nghĩa là để dành, để dụm, uống, nốc.

Nghĩa của put away

Cụm động từ

  1. Để dành, để dụm (tiền).
  2. (Từ lóng) Uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử.
  4. (Từ lóng) Bỏ tù.
  5. (Từ lóng) Cấm cố.
  6. (Từ cổ,nghĩa cổ) Bỏ, ly dị (vợ).

Dạng từ của put away

Ngôi thứ ba số ítputs away
Hiện tại phân từ (-ing)putting away
Quá khứ phân từput away
Quá khứput away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put away

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

put away nghĩa là gì?

put away (cụm động từ) nghĩa là để dành, để dụm, uống, nốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.