stow
UK/stəʊ/
US/stoʊ/
giọng máy của trình duyệt
stow nghĩa là xếp gọn ghẽ, chứa được, dựng được.
Nghĩa của stow
Ngoại động từ
- Xếp gọn ghẽ (hàng hoá...).
- to stow something awayxếp vật gì vào một chỗ cho gọn gàng
- Chứa được, dựng được.
- Từ lóng ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt.
- stow larks!thôi đừng đùa nghịch nữa!
- stow that nonsense!thôi, đừng nói bậy nữa!
Nội động từ
- To stow away đi tàu thuỷ lậu vé.
Dạng từ của stow
| Số nhiều | stows |
| Ngôi thứ ba số ít | stows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stowing |
| Quá khứ phân từ | stowed |
| Quá khứ | stowed |
Họ từ của stow
Câu hỏi thường gặp
stow nghĩa là gì?
stow (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xếp gọn ghẽ, chứa được, dựng được.
stow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stow: giọng Anh (UK) /stəʊ/, giọng Mỹ (US) /stoʊ/.