TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stow

UK/stəʊ/ US/stoʊ/ giọng máy của trình duyệt

stow nghĩa là xếp gọn ghẽ, chứa được, dựng được.

Nghĩa của stow

Ngoại động từ

  1. Xếp gọn ghẽ (hàng hoá...).
    • to stow something awayxếp vật gì vào một chỗ cho gọn gàng
  2. Chứa được, dựng được.
  3. Từ lóng ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt.
    • stow larks!thôi đừng đùa nghịch nữa!
    • stow that nonsense!thôi, đừng nói bậy nữa!

Nội động từ

  1. To stow away đi tàu thuỷ lậu vé.

Dạng từ của stow

Số nhiềustows
Ngôi thứ ba số ítstows
Hiện tại phân từ (-ing)stowing
Quá khứ phân từstowed
Quá khứstowed

Họ từ của stow

Câu hỏi thường gặp

stow nghĩa là gì?

stow (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xếp gọn ghẽ, chứa được, dựng được.

stow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stow: giọng Anh (UK) /stəʊ/, giọng Mỹ (US) /stoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.