quadrivalent
UK/kwɒdrɪˈveɪlənt/
US/kwɒdrɪˈveɪlənt/
giọng máy của trình duyệt
quadrivalent nghĩa là có hoá trị bốn.
Nghĩa của quadrivalent
Tính từ
- Hoá học Có hoá trị bốn.
Dạng từ của quadrivalent
| Số nhiều | quadrivalents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrivalent
Đồng nghĩa
Họ từ của quadrivalent
Câu hỏi thường gặp
quadrivalent nghĩa là gì?
quadrivalent (tính từ) nghĩa là có hoá trị bốn.
quadrivalent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrivalent: giọng Anh (UK) /kwɒdrɪˈveɪlənt/, giọng Mỹ (US) /kwɒdrɪˈveɪlənt/.