TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oddly

UK/ˈɒdli/ US/ˈɑdli/ giọng máy của trình duyệt

oddly nghĩa là lẻ, kỳ cục, kỳ quặc.

Nghĩa của oddly

Phó từ

  1. Lẻ.
  2. Kỳ cục, kỳ quặc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oddly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oddly nghĩa là gì?

oddly (phó từ) nghĩa là lẻ, kỳ cục, kỳ quặc.

oddly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oddly: giọng Anh (UK) /ˈɒdli/, giọng Mỹ (US) /ˈɑdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.