questionary
UK/ˈkwɛstʃən(ə)ɹi/
US/ˈkwɛst͡ʃənɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
questionary nghĩa là (như) questionnaire.
Nghĩa của questionary
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) questionnaire.
Dạng từ của questionary
| Số nhiều | questionaries |
| So sánh hơn | more questionary |
| So sánh nhất | most questionary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với questionary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
questionary nghĩa là gì?
questionary (danh từ) nghĩa là (như) questionnaire.
questionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của questionary: giọng Anh (UK) /ˈkwɛstʃən(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɛst͡ʃənɛɹi/.