TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quickness

UK/ˈkwɪknəs/ US/ˈkwɪknəs/ giọng máy của trình duyệt

quickness nghĩa là sự nhanh, sự mau chóng, sự tinh, sự thính.

Nghĩa của quickness

Danh từ

  1. Sự nhanh, sự mau chóng.
  2. Sự tinh, sự thính (mắt, tai...).
  3. Sự linh lợi, sự nhanh trí.
  4. Sự đập nhanh (mạch).
  5. Sự dễ nổi nóng.
    • quickness of tempertính dễ nổi nóng

Dạng từ của quickness

Số nhiềuquicknesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quickness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quickness nghĩa là gì?

quickness (danh từ) nghĩa là sự nhanh, sự mau chóng, sự tinh, sự thính.

quickness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quickness: giọng Anh (UK) /ˈkwɪknəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪknəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.