quickness
UK/ˈkwɪknəs/
US/ˈkwɪknəs/
giọng máy của trình duyệt
quickness nghĩa là sự nhanh, sự mau chóng, sự tinh, sự thính.
Nghĩa của quickness
Danh từ
- Sự nhanh, sự mau chóng.
- Sự tinh, sự thính (mắt, tai...).
- Sự linh lợi, sự nhanh trí.
- Sự đập nhanh (mạch).
- Sự dễ nổi nóng.
- quickness of tempertính dễ nổi nóng
Dạng từ của quickness
| Số nhiều | quicknesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quickness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quickness nghĩa là gì?
quickness (danh từ) nghĩa là sự nhanh, sự mau chóng, sự tinh, sự thính.
quickness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quickness: giọng Anh (UK) /ˈkwɪknəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪknəs/.