TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quiesce

UK/kwiˈɛs/ giọng máy của trình duyệt

quiesce nghĩa là im lặng, trở thành câm.

Nghĩa của quiesce

Nội động từ

  1. Im lặng.
  2. Ngôn ngữ học Trở thành câm.

Dạng từ của quiesce

Ngôi thứ ba số ítquiesces
Hiện tại phân từ (-ing)quiescing
Quá khứ phân từquiesced
Quá khứquiesced

Họ từ của quiesce

Câu hỏi thường gặp

quiesce nghĩa là gì?

quiesce (nội động từ) nghĩa là im lặng, trở thành câm.

quiesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quiesce: giọng Anh (UK) /kwiˈɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.