quiescent
UK/kwaɪˈɛsənt/
US/kwaɪˈɛsənt/
giọng máy của trình duyệt
quiescent nghĩa là im lìm, yên lặng.
Nghĩa của quiescent
Tính từ
- Im lìm, yên lặng.
- quiescent seabiển lặng
- be quiescent!im đi!
Dạng từ của quiescent
| So sánh hơn | more quiescent |
| So sánh nhất | most quiescent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quiescent
Đồng nghĩa
Họ từ của quiescent
Câu hỏi thường gặp
quiescent nghĩa là gì?
quiescent (tính từ) nghĩa là im lìm, yên lặng.
quiescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quiescent: giọng Anh (UK) /kwaɪˈɛsənt/, giọng Mỹ (US) /kwaɪˈɛsənt/.