TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quiescent

UK/kwaɪˈɛsənt/ US/kwaɪˈɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

quiescent nghĩa là im lìm, yên lặng.

Nghĩa của quiescent

Tính từ

  1. Im lìm, yên lặng.
    • quiescent seabiển lặng
    • be quiescent!im đi!

Dạng từ của quiescent

So sánh hơnmore quiescent
So sánh nhấtmost quiescent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quiescent

Đồng nghĩa

Họ từ của quiescent

Câu hỏi thường gặp

quiescent nghĩa là gì?

quiescent (tính từ) nghĩa là im lìm, yên lặng.

quiescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quiescent: giọng Anh (UK) /kwaɪˈɛsənt/, giọng Mỹ (US) /kwaɪˈɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.