quintile
US/ˈkwɪn.ˌtɑɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
quintile nghĩa là Thành năm phần bằng nhau.
Nghĩa của quintile
Danh từ
- Kinh tế học Thành năm phần bằng nhau.
Dạng từ của quintile
| Số nhiều | quintiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quintile
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quintile nghĩa là gì?
quintile (danh từ) nghĩa là Thành năm phần bằng nhau.
quintile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quintile: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪn.ˌtɑɪ.əl/.