rabbi
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɹæ.baɪ/
giọng máy của trình duyệt
rabbi nghĩa là giáo sĩ do thái.
Nghĩa của rabbi
Danh từ
- Giáo sĩ Do thái.
Dạng từ của rabbi
| Số nhiều | rabbis |
Họ từ của rabbi
Câu hỏi thường gặp
rabbi nghĩa là gì?
rabbi (danh từ) nghĩa là giáo sĩ do thái.
rabbi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabbi: giọng Mỹ (US) /ˈɹæ.baɪ/.