TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramp

UK/ɹæmp/ US/ɹæmp/ giọng máy của trình duyệt

ramp nghĩa là dốc, bờ dốc, thang lên máy bay, dốc thoai thoải.

Nghĩa của ramp

Danh từ

  1. Dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải.
    • approach ramp of a bridgedốc lên cầu
  2. Hàng không Thang lên máy bay.
  3. Bệ tên lửa.
  4. Từ lóng Sự lừa đảo.
  5. Sự tăng giá cao quá cao.

Nội động từ

  1. Dốc thoai thoải.
  2. Chồm đứng lên, chồm hai chân trước lên (sư tử trên huy hiệu).
  3. Đùa cợt Nổi xung, giận điên lên.
  4. Lừa đảo.
  5. Tăng giá quá cao.

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Xây dốc thoai thoải (một bức tường).

Dạng từ của ramp

Số nhiềuramps
Ngôi thứ ba số ítramps
Hiện tại phân từ (-ing)ramping
Quá khứ phân từramped
Quá khứramped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramp

Đồng nghĩa

Họ từ của ramp

Câu hỏi thường gặp

ramp nghĩa là gì?

ramp (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dốc, bờ dốc, thang lên máy bay, dốc thoai thoải.

ramp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramp: giọng Anh (UK) /ɹæmp/, giọng Mỹ (US) /ɹæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.