TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resentful

UK/ɹɪˈzɛntfəl/ US/ɹɪˈzɛntfəl/ giọng máy của trình duyệt

resentful nghĩa là phẫn uất, oán giận, phật ý, bực bội.

Nghĩa của resentful

Tính từ

  1. Phẫn uất, oán giận.
  2. Phật ý, bực bội.

Dạng từ của resentful

So sánh hơnmore resentful
So sánh nhấtmost resentful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resentful

Đồng nghĩa

Họ từ của resentful

Câu hỏi thường gặp

resentful nghĩa là gì?

resentful (tính từ) nghĩa là phẫn uất, oán giận, phật ý, bực bội.

resentful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resentful: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɛntfəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɛntfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.