resentful
UK/ɹɪˈzɛntfəl/
US/ɹɪˈzɛntfəl/
giọng máy của trình duyệt
resentful nghĩa là phẫn uất, oán giận, phật ý, bực bội.
Nghĩa của resentful
Tính từ
- Phẫn uất, oán giận.
- Phật ý, bực bội.
Dạng từ của resentful
| So sánh hơn | more resentful |
| So sánh nhất | most resentful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resentful
Đồng nghĩa
Họ từ của resentful
Câu hỏi thường gặp
resentful nghĩa là gì?
resentful (tính từ) nghĩa là phẫn uất, oán giận, phật ý, bực bội.
resentful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resentful: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɛntfəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈzɛntfəl/.