TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malicious

UK/məˈlɪʃəs/ US/məˈlɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

malicious nghĩa là hiểm độc, có ác tâm, có hiềm thù.

Nghĩa của malicious

Tính từ

  1. Hiểm độc, có ác tâm.
  2. Có hiềm thù.

Dạng từ của malicious

So sánh hơnmore malicious
So sánh nhấtmost malicious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malicious

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

malicious nghĩa là gì?

malicious (tính từ) nghĩa là hiểm độc, có ác tâm, có hiềm thù.

malicious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malicious: giọng Anh (UK) /məˈlɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /məˈlɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.