TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

froggy

UK/ˈfɹɒɡi/ giọng máy của trình duyệt

froggy nghĩa là ếch nhái, có nhiều ếch nhái.

Nghĩa của froggy

Tính từ

  1. Thuộc Ếch nhái; như ếch nhái.
  2. Có nhiều ếch nhái.

Dạng từ của froggy

Số nhiềufroggies
So sánh hơnfroggier
So sánh nhấtfroggiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với froggy

Đồng nghĩa

Họ từ của froggy

Câu hỏi thường gặp

froggy nghĩa là gì?

froggy (tính từ) nghĩa là ếch nhái, có nhiều ếch nhái.

froggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của froggy: giọng Anh (UK) /ˈfɹɒɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.