froggy
UK/ˈfɹɒɡi/
giọng máy của trình duyệt
froggy nghĩa là ếch nhái, có nhiều ếch nhái.
Nghĩa của froggy
Tính từ
- Thuộc Ếch nhái; như ếch nhái.
- Có nhiều ếch nhái.
Dạng từ của froggy
| Số nhiều | froggies |
| So sánh hơn | froggier |
| So sánh nhất | froggiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với froggy
Đồng nghĩa
Họ từ của froggy
Câu hỏi thường gặp
froggy nghĩa là gì?
froggy (tính từ) nghĩa là ếch nhái, có nhiều ếch nhái.
froggy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của froggy: giọng Anh (UK) /ˈfɹɒɡi/.