raspberry
UK/ˈɹɑːzb(ə)ɹi/
US/ˈɹæzˌbɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
raspberry nghĩa là quả mâm xôi, cây mâm xôi, mâm xôi.
Nghĩa của raspberry
Danh từ
- Quả mâm xôi.
- Thực vật học Cây mâm xôi.
- Từ lóng Tiếng "ồ", tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối).
Dạng từ của raspberry
| Số nhiều | raspberries |
| So sánh hơn | raspberrier |
| So sánh nhất | raspberriest |
| Ngôi thứ ba số ít | raspberries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raspberrying |
| Quá khứ phân từ | raspberried |
| Quá khứ | raspberried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raspberry
Đồng nghĩa
Họ từ của raspberry
Câu hỏi thường gặp
raspberry nghĩa là gì?
raspberry (danh từ) nghĩa là quả mâm xôi, cây mâm xôi, mâm xôi.
raspberry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raspberry: giọng Anh (UK) /ˈɹɑːzb(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæzˌbɛɹi/.