TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raspberry

UK/ˈɹɑːzb(ə)ɹi/ US/ˈɹæzˌbɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

raspberry nghĩa là quả mâm xôi, cây mâm xôi, mâm xôi.

Nghĩa của raspberry

Danh từ

  1. Quả mâm xôi.
  2. Thực vật học Cây mâm xôi.
  3. Từ lóng Tiếng "ồ", tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối).

Dạng từ của raspberry

Số nhiềuraspberries
So sánh hơnraspberrier
So sánh nhấtraspberriest
Ngôi thứ ba số ítraspberries
Hiện tại phân từ (-ing)raspberrying
Quá khứ phân từraspberried
Quá khứraspberried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raspberry

Đồng nghĩa

Họ từ của raspberry

Câu hỏi thường gặp

raspberry nghĩa là gì?

raspberry (danh từ) nghĩa là quả mâm xôi, cây mâm xôi, mâm xôi.

raspberry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raspberry: giọng Anh (UK) /ˈɹɑːzb(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæzˌbɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.