raucous
UK/ˈɹɔːkəs/
US/ˈɹɔkəs/
giọng máy của trình duyệt
raucous nghĩa là khàn khàn.
Nghĩa của raucous
Tính từ
- Khàn khàn.
- a raucous voicegiọng nói khàn khàn
Dạng từ của raucous
| So sánh hơn | more raucous |
| So sánh nhất | most raucous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raucous
Đồng nghĩa
Họ từ của raucous
Câu hỏi thường gặp
raucous nghĩa là gì?
raucous (tính từ) nghĩa là khàn khàn.
raucous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raucous: giọng Anh (UK) /ˈɹɔːkəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔkəs/.