TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruckus

UK/ˈɹʌkəs/ US/ˈɹʌkəs/ giọng máy của trình duyệt

ruckus nghĩa là sự om sòm.

Nghĩa của ruckus

Danh từ

  1. Sự náo động ầm ự; sự om sòm.

Dạng từ của ruckus

Số nhiềuruckuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruckus

Đồng nghĩa

Họ từ của ruckus

Câu hỏi thường gặp

ruckus nghĩa là gì?

ruckus (danh từ) nghĩa là sự om sòm.

ruckus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruckus: giọng Anh (UK) /ˈɹʌkəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌkəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.