rowdy
UK/ˈɹaʊ̯di/
US/ˈɹaʊ̯di/
giọng máy của trình duyệt
rowdy nghĩa là hay làm om sòm, thằng du côn.
Nghĩa của rowdy
Tính từ
- Hay làm om sòm.
- Hay làm rối trật tự.
Danh từ
- Người hay làm om sòm.
- Thằng du côn.
Dạng từ của rowdy
| So sánh hơn | rowdier |
| So sánh nhất | rowdiest |
| Số nhiều | rowdies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rowdy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rowdy nghĩa là gì?
rowdy (tính từ, danh từ) nghĩa là hay làm om sòm, thằng du côn.
rowdy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rowdy: giọng Anh (UK) /ˈɹaʊ̯di/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaʊ̯di/.