TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

read-only memory

giọng máy của trình duyệt

read-only memory nghĩa là bộ nhớ chỉ đọc.

Nghĩa của read-only memory

Danh từ

  1. Bộ nhớ chỉ đọc.

Dạng từ của read-only memory

Số nhiềuread-only memories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với read-only memory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

read-only memory nghĩa là gì?

read-only memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ chỉ đọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.