rom
UK/ɹɒm/
US/ɹɒm/
giọng máy của trình duyệt
rom nghĩa là bộ nhớ chỉ đọc, người di-gan, người xư-gan.
Nghĩa của rom
Viết tắt
- Máy tính Bộ nhớ chỉ đọc (read only memory).
Danh từ
- Người Di-gan, người Xư-gan, người Bô-hê-miên.
Dạng từ của rom
| Số nhiều | ROMs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rom nghĩa là gì?
rom (viết tắt, danh từ) nghĩa là bộ nhớ chỉ đọc, người di-gan, người xư-gan.
rom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rom: giọng Anh (UK) /ɹɒm/, giọng Mỹ (US) /ɹɒm/.