TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rom

UK/ɹɒm/ US/ɹɒm/ giọng máy của trình duyệt

rom nghĩa là bộ nhớ chỉ đọc, người di-gan, người xư-gan.

Nghĩa của rom

Viết tắt

  1. Máy tính Bộ nhớ chỉ đọc (read only memory).

Danh từ

  1. Người Di-gan, người Xư-gan, người Bô-hê-miên.

Dạng từ của rom

Số nhiềuROMs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rom

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rom nghĩa là gì?

rom (viết tắt, danh từ) nghĩa là bộ nhớ chỉ đọc, người di-gan, người xư-gan.

rom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rom: giọng Anh (UK) /ɹɒm/, giọng Mỹ (US) /ɹɒm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.