TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ream

UK/ɹiːm/ US/ɹiːm/ giọng máy của trình duyệt

ream nghĩa là ram giấy, hàng tập, khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.

Nghĩa của ream

Danh từ

  1. Ram giấy.
  2. Thông tục ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập.
    • to write reams to someoneviết cho ai rất nhiều thư
    • reams and reams of versehàng tập thơ

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.
  2. Đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...).
  3. Đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu).

Dạng từ của ream

Ngôi thứ ba số ítreams
Hiện tại phân từ (-ing)reaming
Quá khứ phân từreamed
Quá khứreamed
Số nhiềureams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ream

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ream nghĩa là gì?

ream (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ram giấy, hàng tập, khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.

ream phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ream: giọng Anh (UK) /ɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ɹiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.