ream
UK/ɹiːm/
US/ɹiːm/
giọng máy của trình duyệt
ream nghĩa là ram giấy, hàng tập, khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.
Nghĩa của ream
Danh từ
- Ram giấy.
- Thông tục ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập.
- to write reams to someoneviết cho ai rất nhiều thư
- reams and reams of versehàng tập thơ
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.
- Đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...).
- Đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu).
Dạng từ của ream
| Ngôi thứ ba số ít | reams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reaming |
| Quá khứ phân từ | reamed |
| Quá khứ | reamed |
| Số nhiều | reams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ream
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ream nghĩa là gì?
ream (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ram giấy, hàng tập, khoan rộng thêm, khoét rộng thêm.
ream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ream: giọng Anh (UK) /ɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ɹiːm/.