TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broach

UK/bɹəʊtʃ/ US/bɹoʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

broach nghĩa là cái xiên, chỏm nhọn nhà thờ, đục lỗ, khoan.

Nghĩa của broach

Danh từ

  1. Cái xiên (để nướng thịt).
  2. Chỏm nhọn nhà thờ.
  3. Kỹ thuật Mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ.
  4. Hàng hải Một sự mất cân bằng bất ngờ của thuyền buồm khi đi ngược gió.

Ngoại động từ

  1. Đục lỗ, khoan.
  2. Mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...).
  3. Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).
  4. Kỹ thuật Doa, chuốt.
  5. Ngành mỏ Bắt đầu khai.
  6. Hàng hải Quay (thuyền) về phía sóng và gió.

Dạng từ của broach

Số nhiềubroaches
Ngôi thứ ba số ítbroaches
Hiện tại phân từ (-ing)broaching
Quá khứ phân từbroached
Quá khứbroached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broach

Đồng nghĩa

Họ từ của broach

Câu hỏi thường gặp

broach nghĩa là gì?

broach (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xiên, chỏm nhọn nhà thờ, đục lỗ, khoan.

broach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broach: giọng Anh (UK) /bɹəʊtʃ/, giọng Mỹ (US) /bɹoʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.