broach
UK/bɹəʊtʃ/
US/bɹoʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
broach nghĩa là cái xiên, chỏm nhọn nhà thờ, đục lỗ, khoan.
Nghĩa của broach
Danh từ
- Cái xiên (để nướng thịt).
- Chỏm nhọn nhà thờ.
- Kỹ thuật Mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ.
- Hàng hải Một sự mất cân bằng bất ngờ của thuyền buồm khi đi ngược gió.
Ngoại động từ
- Đục lỗ, khoan.
- Mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...).
- Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).
- Kỹ thuật Doa, chuốt.
- Ngành mỏ Bắt đầu khai.
- Hàng hải Quay (thuyền) về phía sóng và gió.
Dạng từ của broach
| Số nhiều | broaches |
| Ngôi thứ ba số ít | broaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | broaching |
| Quá khứ phân từ | broached |
| Quá khứ | broached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broach
Đồng nghĩa
Họ từ của broach
Câu hỏi thường gặp
broach nghĩa là gì?
broach (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xiên, chỏm nhọn nhà thờ, đục lỗ, khoan.
broach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broach: giọng Anh (UK) /bɹəʊtʃ/, giọng Mỹ (US) /bɹoʊt͡ʃ/.