recalibration
UK/ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/
US/ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
recalibration nghĩa là sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.
Nghĩa của recalibration
Danh từ
- Sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.
Dạng từ của recalibration
| Số nhiều | recalibrations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recalibration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recalibration nghĩa là gì?
recalibration (danh từ) nghĩa là sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.
recalibration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recalibration: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/.