TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recalibration

UK/ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/ US/ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

recalibration nghĩa là sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.

Nghĩa của recalibration

Danh từ

  1. Sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.

Dạng từ của recalibration

Số nhiềurecalibrations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recalibration

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recalibration nghĩa là gì?

recalibration (danh từ) nghĩa là sự chia độ lại, sự hiệu chuẩn lại.

recalibration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recalibration: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːˌkælɪˈbɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.