recap
UK/ɹiːˈkæp/
US/ɹiːˈkæp/
giọng máy của trình duyệt
recap nghĩa là lắp nắp mới.
Nghĩa của recap
Ngoại động từ
- Thông tục (như) recapitulate.
- Lắp nắp mới, lắp thiết bị bảo vệ mới.
Dạng từ của recap
| Ngôi thứ ba số ít | recaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recapping |
| Quá khứ phân từ | recapped |
| Quá khứ | recapped |
| Số nhiều | recaps |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recap
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recap nghĩa là gì?
recap (ngoại động từ) nghĩa là lắp nắp mới.
recap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recap: giọng Anh (UK) /ɹiːˈkæp/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈkæp/.