TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recap

UK/ɹiːˈkæp/ US/ɹiːˈkæp/ giọng máy của trình duyệt

recap nghĩa là lắp nắp mới.

Nghĩa của recap

Ngoại động từ

  1. Thông tục (như) recapitulate.
  2. Lắp nắp mới, lắp thiết bị bảo vệ mới.

Dạng từ của recap

Ngôi thứ ba số ítrecaps
Hiện tại phân từ (-ing)recapping
Quá khứ phân từrecapped
Quá khứrecapped
Số nhiềurecaps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recap

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recap nghĩa là gì?

recap (ngoại động từ) nghĩa là lắp nắp mới.

recap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recap: giọng Anh (UK) /ɹiːˈkæp/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.