TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recapitulate

UK/ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/ giọng máy của trình duyệt

recapitulate nghĩa là tóm lại, tóm tắt lại.

Nghĩa của recapitulate

Ngoại động từ

  1. Tóm lại, tóm tắt lại.

Dạng từ của recapitulate

Ngôi thứ ba số ítrecapitulates
Hiện tại phân từ (-ing)recapitulating
Quá khứ phân từrecapitulated
Quá khứrecapitulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recapitulate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của recapitulate

Câu hỏi thường gặp

recapitulate nghĩa là gì?

recapitulate (ngoại động từ) nghĩa là tóm lại, tóm tắt lại.

recapitulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recapitulate: giọng Anh (UK) /ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.