recommence
giọng máy của trình duyệt
recommence nghĩa là bắt đầu lại, khởi sự lại.
Nghĩa của recommence
Động từ
- Bắt đầu lại, khởi sự lại.
Dạng từ của recommence
| Ngôi thứ ba số ít | recommences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recommencing |
| Quá khứ phân từ | recommenced |
| Quá khứ | recommenced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recommence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recommence nghĩa là gì?
recommence (động từ) nghĩa là bắt đầu lại, khởi sự lại.