TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recommence

giọng máy của trình duyệt

recommence nghĩa là bắt đầu lại, khởi sự lại.

Nghĩa của recommence

Động từ

  1. Bắt đầu lại, khởi sự lại.

Dạng từ của recommence

Ngôi thứ ba số ítrecommences
Hiện tại phân từ (-ing)recommencing
Quá khứ phân từrecommenced
Quá khứrecommenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recommence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recommence nghĩa là gì?

recommence (động từ) nghĩa là bắt đầu lại, khởi sự lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.