reboot
UK/ˈɹiːbuːt/
US/ˈɹiːbuːt/
giọng máy của trình duyệt
reboot nghĩa là khởi động lại.
Nghĩa của reboot
Danh từ
- Khởi động lại.
Động từ
- Khởi động lại.
Dạng từ của reboot
| Số nhiều | reboots |
| Ngôi thứ ba số ít | reboots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebooting |
| Quá khứ phân từ | rebooted |
| Quá khứ | rebooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reboot
Đồng nghĩa
Họ từ của reboot
Câu hỏi thường gặp
reboot nghĩa là gì?
reboot (danh từ, động từ) nghĩa là khởi động lại.
reboot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reboot: giọng Anh (UK) /ˈɹiːbuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːbuːt/.