TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reboot

UK/ˈɹiːbuːt/ US/ˈɹiːbuːt/ giọng máy của trình duyệt

reboot nghĩa là khởi động lại.

Nghĩa của reboot

Danh từ

  1. Khởi động lại.

Động từ

  1. Khởi động lại.

Dạng từ của reboot

Số nhiềureboots
Ngôi thứ ba số ítreboots
Hiện tại phân từ (-ing)rebooting
Quá khứ phân từrebooted
Quá khứrebooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reboot

Đồng nghĩa

Họ từ của reboot

Câu hỏi thường gặp

reboot nghĩa là gì?

reboot (danh từ, động từ) nghĩa là khởi động lại.

reboot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reboot: giọng Anh (UK) /ˈɹiːbuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːbuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.