reconsideration
giọng máy của trình duyệt
reconsideration nghĩa là sự xem xét lại, sự xét lại.
Nghĩa của reconsideration
Danh từ
- Sự xem xét lại; sự xét lại (quyết định...).
Dạng từ của reconsideration
| Số nhiều | reconsiderations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconsideration
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reconsideration nghĩa là gì?
reconsideration (danh từ) nghĩa là sự xem xét lại, sự xét lại.