TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recreative

giọng máy của trình duyệt

recreative nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa của recreative

Tính từ

  1. Giải trí, tiêu khiển.

Dạng từ của recreative

Số nhiềurecreatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recreative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recreative nghĩa là gì?

recreative (tính từ) nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.