recrement
giọng máy của trình duyệt
recrement nghĩa là cặn bã, rác rưởi, chất nội xuất.
Nghĩa của recrement
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cặn bã, rác rưởi.
- Sinh vật học Chất nội xuất.
Dạng từ của recrement
| Số nhiều | recrements |
Họ từ của recrement
Câu hỏi thường gặp
recrement nghĩa là gì?
recrement (danh từ) nghĩa là cặn bã, rác rưởi, chất nội xuất.