TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recto

US/ˈɹɛk.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

recto nghĩa là trang bên phải.

Nghĩa của recto

Danh từ

  1. Trang bên phải (sách).

Dạng từ của recto

Số nhiềurectos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recto nghĩa là gì?

recto (danh từ) nghĩa là trang bên phải.

recto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recto: giọng Mỹ (US) /ˈɹɛk.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.