TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verso

US/ˈvɜː.ˌsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

verso nghĩa là trang mặt sau, mặt sau.

Nghĩa của verso

Danh từ

  1. Trang mặt sau (tờ giấy).
  2. Mặt sau (đồng tiền...).

Dạng từ của verso

Số nhiềuversos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verso

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

verso nghĩa là gì?

verso (danh từ) nghĩa là trang mặt sau, mặt sau.

verso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verso: giọng Mỹ (US) /ˈvɜː.ˌsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.