TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squiffy

UK/ˈskwɪf.i/ giọng máy của trình duyệt

squiffy nghĩa là chếnh choáng hơi men.

Nghĩa của squiffy

Tính từ

  1. lóng Chếnh choáng hơi men.

Dạng từ của squiffy

So sánh hơnsquiffier
So sánh nhấtsquiffiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squiffy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

squiffy nghĩa là gì?

squiffy (tính từ) nghĩa là chếnh choáng hơi men.

squiffy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squiffy: giọng Anh (UK) /ˈskwɪf.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.