reel off
giọng máy của trình duyệt
reel off nghĩa là tháo ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn, liệt kê một lèo.
Nghĩa của reel off
Cụm động từ
- Tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn.
- (Nghĩa bóng) Thuật lại lưu loát trơn tru, đọc lại lưu loát trơn tru, liệt kê một lèo.
Dạng từ của reel off
| Ngôi thứ ba số ít | reels off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reeling off |
| Quá khứ phân từ | reeled off |
| Quá khứ | reeled off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reel off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reel off nghĩa là gì?
reel off (cụm động từ) nghĩa là tháo ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn, liệt kê một lèo.