TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reel off

giọng máy của trình duyệt

reel off nghĩa là tháo ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn, liệt kê một lèo.

Nghĩa của reel off

Cụm động từ

  1. Tháo (chỉ) ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn.
  2. (Nghĩa bóng) Thuật lại lưu loát trơn tru, đọc lại lưu loát trơn tru, liệt kê một lèo.

Dạng từ của reel off

Ngôi thứ ba số ítreels off
Hiện tại phân từ (-ing)reeling off
Quá khứ phân từreeled off
Quá khứreeled off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reel off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reel off nghĩa là gì?

reel off (cụm động từ) nghĩa là tháo ra khỏi ống, tháo ra khỏi cuộn, liệt kê một lèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.