sheriff
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛɹɪf/
US/ˈʃɛɹɪf/
giọng máy của trình duyệt
sheriff nghĩa là quận trưởng, cảnh sát trưởng.
Nghĩa của sheriff
Danh từ
- Quận trưởng.
- Chánh án toà án quận (ở Ê-cốt).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cảnh sát trưởng quận (được bầu ra).
Dạng từ của sheriff
| Số nhiều | sheriffs |
| Ngôi thứ ba số ít | sheriffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sheriffing |
| Quá khứ phân từ | sheriffed |
| Quá khứ | sheriffed |
Họ từ của sheriff
Câu hỏi thường gặp
sheriff nghĩa là gì?
sheriff (danh từ) nghĩa là quận trưởng, cảnh sát trưởng.
sheriff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sheriff: giọng Anh (UK) /ˈʃɛɹɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɹɪf/.