TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sheriff

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛɹɪf/ US/ˈʃɛɹɪf/ giọng máy của trình duyệt

sheriff nghĩa là quận trưởng, cảnh sát trưởng.

Nghĩa của sheriff

Danh từ

  1. Quận trưởng.
  2. Chánh án toà án quận (ở Ê-cốt).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cảnh sát trưởng quận (được bầu ra).

Dạng từ của sheriff

Số nhiềusheriffs
Ngôi thứ ba số ítsheriffs
Hiện tại phân từ (-ing)sheriffing
Quá khứ phân từsheriffed
Quá khứsheriffed

Họ từ của sheriff

Câu hỏi thường gặp

sheriff nghĩa là gì?

sheriff (danh từ) nghĩa là quận trưởng, cảnh sát trưởng.

sheriff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sheriff: giọng Anh (UK) /ˈʃɛɹɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɹɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.