TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refined

UK/ɹɪˈfaɪnd/ US/ɹɪˈfaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

refined nghĩa là nguyên chất, đã lọc, đã tinh chế.

Nghĩa của refined

Tính từ

  1. Nguyên chất (vàng).
  2. Đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu).
  3. Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).

Dạng từ của refined

So sánh hơnmore refined
So sánh nhấtmost refined
Số nhiềurefineds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refined

Đồng nghĩa

Họ từ của refined

Câu hỏi thường gặp

refined nghĩa là gì?

refined (tính từ) nghĩa là nguyên chất, đã lọc, đã tinh chế.

refined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refined: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.