TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refine

UK/ɹɪˈfaɪn/ US/ɹɪˈfaɪn/ giọng máy của trình duyệt

refine nghĩa là lọc, lọc trong, tinh tế, tế nhị.

Nghĩa của refine

Ngoại động từ

  1. Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế.
    • to refine goldluyện vàng
    • to refine sugarlọc đường, tinh chế đường
  2. Làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...).

Nội động từ

  1. Trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...).
  2. + on, upon Tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...).
    • to refine upon wordstế nhị trong lời nói
  3. + on, upon Làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị.

Dạng từ của refine

Ngôi thứ ba số ítrefines
Hiện tại phân từ (-ing)refining
Quá khứ phân từrefined
Quá khứrefined

Họ từ của refine

Câu hỏi thường gặp

refine nghĩa là gì?

refine (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lọc, lọc trong, tinh tế, tế nhị.

refine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refine: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.