TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrofit

UK/ˌɹɛtɹəʊˈfɪt/ US/ˌɹɛtɹoʊˈfɪt/ giọng máy của trình duyệt

retrofit nghĩa là Trang bị thêm những bộ phận mới (máy bay).

Nghĩa của retrofit

Ngoại động từ

  1. Trang bị thêm những bộ phận mới (máy bay).

Dạng từ của retrofit

Ngôi thứ ba số ítretrofits
Hiện tại phân từ (-ing)retrofitting
Quá khứ phân từretrofitted
Quá khứretrofitted
Số nhiềuretrofits

Họ từ của retrofit

Câu hỏi thường gặp

retrofit nghĩa là gì?

retrofit (ngoại động từ) nghĩa là Trang bị thêm những bộ phận mới (máy bay).

retrofit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retrofit: giọng Anh (UK) /ˌɹɛtɹəʊˈfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛtɹoʊˈfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.