retrofit
UK/ˌɹɛtɹəʊˈfɪt/
US/ˌɹɛtɹoʊˈfɪt/
giọng máy của trình duyệt
retrofit nghĩa là Trang bị thêm những bộ phận mới (máy bay).
Nghĩa của retrofit
Ngoại động từ
- Trang bị thêm những bộ phận mới (máy bay).
Dạng từ của retrofit
| Ngôi thứ ba số ít | retrofits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retrofitting |
| Quá khứ phân từ | retrofitted |
| Quá khứ | retrofitted |
| Số nhiều | retrofits |
Họ từ của retrofit
Câu hỏi thường gặp
retrofit nghĩa là gì?
retrofit (ngoại động từ) nghĩa là Trang bị thêm những bộ phận mới (máy bay).
retrofit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retrofit: giọng Anh (UK) /ˌɹɛtɹəʊˈfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛtɹoʊˈfɪt/.