TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reform

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹiːˈfɔːm/ US/ˌɹiːˈfɔɹm/ giọng máy của trình duyệt

reform nghĩa là sự cải cách, sự cải lương, sự sửa đổi, cải cách.

Nghĩa của reform

Danh từ

  1. Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.
    • land reformcải cách ruộng đất
  2. Sự sửa đổi.
    • constitutional reformsự sửa đổi hiến pháp

Ngoại động từ

  1. Cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ.
  2. Sửa đổi.
    • to reform a constitutionsửa đổi một hiến pháp
  3. Triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói xấu).

Nội động từ

  1. Sửa đổi, sửa mình.

Dạng từ của reform

Số nhiềureforms
Ngôi thứ ba số ítreforms
Hiện tại phân từ (-ing)reforming
Quá khứ phân từreformed
Quá khứreformed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reform

Đồng nghĩa

Họ từ của reform

Câu ví dụ với reform

  • Isn't it about time for a spelling reform? Chẳng phải đã đến lúc cải cách chính tả rồi sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reform nghĩa là gì?

reform (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự cải cách, sự cải lương, sự sửa đổi, cải cách.

reform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reform: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈfɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːˈfɔɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.