refraction
UK/ɹəˈfɹækʃən/
US/ɹəˈfɹækʃən/
giọng máy của trình duyệt
refraction nghĩa là sự khúc xạ, độ khúc xạ.
Nghĩa của refraction
Danh từ
- Vật lý Sự khúc xạ, độ khúc xạ.
- atmospheric refractionsự khúc xạ quyển khí
- atomic refractionđộ khúc xạ quyển khí
Dạng từ của refraction
| Số nhiều | refractions |
Họ từ của refraction
Câu hỏi thường gặp
refraction nghĩa là gì?
refraction (danh từ) nghĩa là sự khúc xạ, độ khúc xạ.
refraction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refraction: giọng Anh (UK) /ɹəˈfɹækʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈfɹækʃən/.