TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refulgent

UK/ɹəˈfʌld͡ʒənt/ US/ɹəˈfʌld͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

refulgent nghĩa là chói lọi, rực rỡ.

Nghĩa của refulgent

Tính từ

  1. Chói lọi, rực rỡ, huy hoàng.

Dạng từ của refulgent

So sánh hơnmore refulgent
So sánh nhấtmost refulgent

Họ từ của refulgent

Câu hỏi thường gặp

refulgent nghĩa là gì?

refulgent (tính từ) nghĩa là chói lọi, rực rỡ.

refulgent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refulgent: giọng Anh (UK) /ɹəˈfʌld͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈfʌld͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.