refund
UK/ɹɪˈfʌnd/
US/ɹɪˈfʌnd/
giọng máy của trình duyệt
refund nghĩa là sự trả lại, trả lại, bồi hoàn, tiền thối.
Nghĩa của refund
Danh từ
- Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).
Động từ
- Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...).
Dạng từ của refund
| Ngôi thứ ba số ít | refunds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refunding |
| Quá khứ phân từ | refunded |
| Quá khứ | refunded |
| Số nhiều | refunds |
Họ từ của refund
Câu ví dụ với refund
- The shop refunded my money. Cửa hàng đã hoàn tiền cho tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
refund nghĩa là gì?
refund (danh từ, động từ) nghĩa là sự trả lại, trả lại, bồi hoàn, tiền thối.
refund phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refund: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfʌnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfʌnd/.