refusal
UK/ɹɪˈfjuːzl̩/
US/ɹɪˈfjuːzl̩/
giọng máy của trình duyệt
refusal nghĩa là sự từ chối, sự khước từ, quyền ưu tiên.
Nghĩa của refusal
Danh từ
- Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt.
- the refusal of an invitationsự từ chối lời mời
- to give a flat refusaltừ chối thẳng
- to take no refusalcứ dai dẳng (đeo đẳng) nhất định không để cho bị từ chối
- Quyền ưu tiên (chọn trước nhất).
- to have the refusal of somethingcó quyền ưu tiên chọn trước nhất cái gì
- to give someone the refusal of somethingcho ai quyền ưu tiên được chọn trước nhất giá trị
Dạng từ của refusal
| Số nhiều | refusals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refusal
Đồng nghĩa
Họ từ của refusal
Câu ví dụ với refusal
- He was so adamant in his refusal. Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
- I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed. Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
refusal nghĩa là gì?
refusal (danh từ) nghĩa là sự từ chối, sự khước từ, quyền ưu tiên.
refusal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refusal: giọng Anh (UK) /ɹɪˈfjuːzl̩/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈfjuːzl̩/.