regain
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹiːˈɡeɪn/
US/ɹiːˈɡeɪn/
giọng máy của trình duyệt
regain nghĩa là lấy lại, thu đi, trở lại.
Nghĩa của regain
Ngoại động từ
- Lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại.
- to regain consciousnesstỉnh lại
- Trở lại (nơi nào).
- to regain one's hometrở lại gia đình
Dạng từ của regain
| Ngôi thứ ba số ít | regains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | regaining |
| Quá khứ phân từ | regained |
| Quá khứ | regained |
| Số nhiều | regains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với regain
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với regain
- After almost a month in a coma, Tom at last regained consciousness. Sau gần một tháng hôn mê, Tom cuối cùng cũng tỉnh lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
regain nghĩa là gì?
regain (ngoại động từ) nghĩa là lấy lại, thu đi, trở lại.
regain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regain: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɡeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈɡeɪn/.